Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mốc thời gian" (1)
mốc thời gian
Tiếng Anh
Cụm từtimeline, deadline
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Từ liên quan "mốc thời gian" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mốc thời gian" (2)
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
